Từ điển › 惯贼惯贼慣賊 nghĩa là gìguàn zéiHán Việt: QUEN TẶCkẻ trộm quen tayNghĩa guàn zéiHán Việt: QUEN TẶCkẻ trộm quen tayTiếng Anh: habitual thiefChữ thành phần惯guàn · Hán Việt: quenhabit, custom; habitual, usual11 nét · Xem thứ tự nét →贼zéi · Hán Việt: tặcthief, traitor; cunning, sly10 nét · Xem thứ tự nét →