Từ điển › 惯量惯量慣量 nghĩa là gìguàn liàngquán tính (cơ học)Nghĩa guàn liàngquán tính (cơ học)Tiếng Anh: inertia (mechanics)Chữ thành phần惯guàn · Hán Việt: quenhabit, custom; habitual, usual11 nét · Xem thứ tự nét →量liàngmeasure, volume; amount, quantity12 nét · Xem thứ tự nét →