想方设法想方設法 nghĩa là gì
xiǎng fāng shè fǎHán Việt: TƯỞNG PHƯƠNG THẾT PHÁP
nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách
Nghĩa
xiǎng fāng shè fǎHSK 7Hán Việt: TƯỞNG PHƯƠNG THẾT PHÁP
- nghĩ ra mọi phương pháp có thể (thành ngữ); nghĩ cách
- tìm mọi cách thử cái này cái kia
Tiếng Anh: to think up every possible method (idiom); to devise ways and means; to try this, that and the other
Chữ thành phần
- 想xiǎng · Hán Việt: tưởngto believe, to wish for; to consider, to plan, to think13 nét · Xem thứ tự nét →
- 方fāng · Hán Việt: phươngsquare, rectangle; side; region; flag4 nét · Xem thứ tự nét →
- 设shè · Hán Việt: thếtto build, to design; to establish; to offer6 nét · Xem thứ tự nét →
- 法fǎ · Hán Việt: pháplaw, rule, statute; method, way; French8 nét · Xem thứ tự nét →