感冒 nghĩa là gì
gǎn màoHán Việt: CẢM MẠO
bị cảm lạnh
Nghĩa
gǎn màoHSK 3Hán Việt: CẢM MẠOPhổ biến #3621
- bị cảm lạnh
- bệnh cảm lạnh
- LT:場|场[chang2],次[ci4]
- (thông tục) hứng thú (thường dùng ở phủ định)
- (Đài Loan) ghét
- không chịu nổi
Tiếng Anh: to catch cold; (common) cold; CL:場|场[chang2],次[ci4]; (coll.) to be interested in (often used in the negative); (Tw) to detest; can't stand