感恩图报感恩圖報 nghĩa là gì
gǎn ēn tú bàoHán Việt: CẢM ÂN ĐỒ BÁO
biết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ)
Nghĩa
gǎn ēn tú bàoHán Việt: CẢM ÂN ĐỒ BÁO
- biết ơn và mong muốn đền đáp ân tình (thành ngữ)
Tiếng Anh: grateful and seeking to repay the kindness (idiom)
Chữ thành phần
- 感gǎn · Hán Việt: cảmto affect, to move, to touch; to perceive, to sense13 nét · Xem thứ tự nét →
- 恩ēn · Hán Việt: ânkindness, mercy, charity10 nét · Xem thứ tự nét →
- 图tú · Hán Việt: đồdiagram, chart, map, picture; to plan8 nét · Xem thứ tự nét →
- 报bào · Hán Việt: báoto announce, to report; newspaper; payback, revenge7 nét · Xem thứ tự nét →