感情用事 nghĩa là gì
gǎn qíng yòng shìHán Việt: CẢM TÌNH DỤNG SỰ
hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động
Nghĩa
gǎn qíng yòng shìHán Việt: CẢM TÌNH DỤNG SỰ
- hành động bốc đồng (thành ngữ); trong lúc kích động
Tiếng Anh: to act impetuously (idiom); on an impulse
Chữ thành phần
- 感gǎn · Hán Việt: cảmto affect, to move, to touch; to perceive, to sense13 nét · Xem thứ tự nét →
- 情qíng · Hán Việt: tìnhemotion, feeling, sentiment11 nét · Xem thứ tự nét →
- 用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →