感想 nghĩa là gì
gǎn xiǎngHán Việt: CẢM TƯỞNG
ấn tượng
Nghĩa
gǎn xiǎngHSK 5Hán Việt: CẢM TƯỞNG
- ấn tượng
- suy ngẫm
- suy nghĩ
- LT:通[tong4],個|个[ge4]
Tiếng Anh: impressions; reflections; thoughts; CL:通[tong4],個|个[ge4]
gǎn xiǎngHán Việt: CẢM TƯỞNG
ấn tượng
Tiếng Anh: impressions; reflections; thoughts; CL:通[tong4],個|个[ge4]