慈善抽奖慈善抽獎 nghĩa là gì
cí shàn chōu jiǎngHán Việt: TỪ THIỆN TRỪU TƯỞNG
quay số trúng thưởng (vì từ thiện)
Nghĩa
cí shàn chōu jiǎngHán Việt: TỪ THIỆN TRỪU TƯỞNG
- quay số trúng thưởng (vì từ thiện)
Tiếng Anh: a raffle (for charity)
Chữ thành phần
- 慈cí · Hán Việt: từgentle, humane, kind, merciful13 nét · Xem thứ tự nét →
- 善shàn · Hán Việt: thiệngood, virtuous, charitable, kind12 nét · Xem thứ tự nét →
- 抽chōu · Hán Việt: trừuto draw out, to pull out; to sprout8 nét · Xem thứ tự nét →
- 奖jiǎng · Hán Việt: tưởngprize, reward; to award9 nét · Xem thứ tự nét →