Từ điển › 慢待慢待 nghĩa là gìmàn dàiHán Việt: MẠN ĐÃIđối xử tệ bạcNghĩa màn dàiHán Việt: MẠN ĐÃIđối xử tệ bạcTiếng Anh: to slight (treat badly)Chữ thành phần慢màn · Hán Việt: mạnslowly, leisurely; sluggish14 nét · Xem thứ tự nét →待dài · Hán Việt: đãito entertain, to receive, to treat; to delay, to wait9 nét · Xem thứ tự nét →