Từ điển › 慢跑慢跑 nghĩa là gìmàn pǎochạy bộNghĩa màn pǎochạy bộchạy chậmphi nước kiệu nhỏmột dạng chạy nước kiệu chậmTiếng Anh: jogging; to jog; to canter; a slow trotChữ thành phần慢màn · Hán Việt: mạnslowly, leisurely; sluggish14 nét · Xem thứ tự nét →跑pǎoto run, to flee, to escape12 nét · Xem thứ tự nét →