慢速摄影慢速攝影 nghĩa là gì
màn sù shè yǐngHán Việt: MẠN TỐC NHÉP ẢNH
nhiếp ảnh tốc độ chậm
Nghĩa
màn sù shè yǐngHán Việt: MẠN TỐC NHÉP ẢNH
- nhiếp ảnh tốc độ chậm
Tiếng Anh: slow shutter speed photography
Chữ thành phần
- 慢màn · Hán Việt: mạnslowly, leisurely; sluggish14 nét · Xem thứ tự nét →
- 速sù · Hán Việt: tốcprompt, quick, speedy10 nét · Xem thứ tự nét →
- 摄shè · Hán Việt: nhépto absorb, to take in; to photograph; to act on behalf of13 nét · Xem thứ tự nét →
- 影yǐng · Hán Việt: ảnhshadow; image, reflection; photograph15 nét · Xem thứ tự nét →