慰问慰問 nghĩa là gì
wèi wèn
bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.
Nghĩa
wèi wènHSK 5
- bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.
Tiếng Anh: to express sympathy, greetings, consolation etc
wèi wèn
bày tỏ sự cảm thông, thăm hỏi, an ủi v.v.
Tiếng Anh: to express sympathy, greetings, consolation etc