懒得懶得 nghĩa là gì
lǎn dé · lǎn de
không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng
Nghĩa (2 cách đọc)
lǎn déHSK 7
- không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng
lǎn deHSK 7
Tiếng Anh: to not feel like (doing sth); to be disinclined to
lǎn dé · lǎn de
không cảm thấy muốn (làm gì đó); không có hứng
Tiếng Anh: to not feel like (doing sth); to be disinclined to