懒驴上磨屎尿多懶驢上磨屎尿多 nghĩa là gì
lǎn lǘ shàng mò shǐ niào duō
(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc
Nghĩa
lǎn lǘ shàng mò shǐ niào duō
- (tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều cái cớ để trì hoãn công việc
- nghĩa đen: Khi con lừa lười biếng quay cối xay, nó nghỉ nhiều để đi vệ sinh
Tiếng Anh: (proverb) A lazy person will find many excuses to delay working; lit. When a lazy donkey is turning a grindstone, it takes a lot of time off for peeing and pooing
Chữ thành phần
- 懒lǎnlazy, languid, listless16 nét · Xem thứ tự nét →
- 驴lǘ · Hán Việt: lừadonkey, ass7 nét · Xem thứ tự nét →
- 上shàng · Hán Việt: thượngabove, on top, superior; to go up; to attend; previous3 nét · Xem thứ tự nét →
- 磨mó · Hán Việt: màimillstone; to grind, to polish, to rub, to wear out16 nét · Xem thứ tự nét →
- 屎shǐstool, feces, dung9 nét · Xem thứ tự nét →
- 尿niàourine; to urinate7 nét · Xem thứ tự nét →
- 多duō · Hán Việt: đamuch, many, multi-; more than, over6 nét · Xem thứ tự nét →