成语典故成語典故 nghĩa là gì
chéng yǔ diǎn gùHán Việt: THÀNH NGỮ ĐIỂN CỐ
giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói
Nghĩa
chéng yǔ diǎn gùHán Việt: THÀNH NGỮ ĐIỂN CỐ
- giai thoại lịch sử hoặc văn học làm phát sinh một câu nói
Tiếng Anh: historical or literary anecdote that gives rise to a saying
Chữ thành phần
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →
- 语yǔ · Hán Việt: ngữwords, language; saying, expression9 nét · Xem thứ tự nét →
- 典diǎn · Hán Việt: điểnlaw, canon; scripture, classic; documentation8 nét · Xem thứ tự nét →
- 故gù · Hán Việt: cốreason, cause; happening, instance9 nét · Xem thứ tự nét →