战争与和平戰爭與和平 nghĩa là gì
Zhàn zhēng yǔ Hé píngHán Việt: CHIẾN TRANH DỮ HOÀ BÌNH
Chiến tranh và Hòa bình của Tolstoy 托爾斯泰|托尔斯泰
Nghĩa
Zhàn zhēng yǔ Hé píngHán Việt: CHIẾN TRANH DỮ HOÀ BÌNH
- Chiến tranh và Hòa bình của Tolstoy 托爾斯泰|托尔斯泰
Tiếng Anh: War and Peace by Tolstoy 托爾斯泰|托尔斯泰
Chữ thành phần
- 战zhàn · Hán Việt: chiếnwar, fighting, battle9 nét · Xem thứ tự nét →
- 争zhēng · Hán Việt: tranhto dispute, to fight, to contend, to strive6 nét · Xem thứ tự nét →
- 与yǔ · Hán Việt: dữand; with; to; for; to give, to grant3 nét · Xem thứ tự nét →
- 和hé · Hán Việt: hoàharmony, peace; calm, peaceful8 nét · Xem thứ tự nét →
- 平píng · Hán Việt: bìnhflat, level, even; peaceful5 nét · Xem thứ tự nét →