截断截斷 nghĩa là gì
jié duànHán Việt: TIỆT ĐOẠN
bẻ gãy hoặc cắt làm đôi
Nghĩa
jié duànHán Việt: TIỆT ĐOẠN
- bẻ gãy hoặc cắt làm đôi
- cắt đứt
- chặt đứt
- (nghĩa bóng) ngắt quãng (cuộc trò chuyện, dòng chảy, v.v.)
- làm gián đoạn
- (toán học) rút gọn
Tiếng Anh: to break or cut in two; to sever; to cut off; (fig.) to cut off (a conversation, a flow etc); to interrupt; (math.) to truncate