截距 nghĩa là gì
jié jùHán Việt: TIỆT CỰA
điểm cắt (điểm mà một đường cắt trục x hoặc trục y)
Nghĩa
jié jùHán Việt: TIỆT CỰA
- điểm cắt (điểm mà một đường cắt trục x hoặc trục y)
Tiếng Anh: intercept (the point at which a line crosses the x- or y-axis)
jié jùHán Việt: TIỆT CỰA
điểm cắt (điểm mà một đường cắt trục x hoặc trục y)
Tiếng Anh: intercept (the point at which a line crosses the x- or y-axis)