戴盆望天 nghĩa là gì
dài pén wàng tiān
nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu
Nghĩa
dài pén wàng tiān
- nghĩa đen: ngắm trời với cái chậu trên đầu; khó nhìn rõ bầu trời khi đội cái mâm trên đầu
- nghĩa bóng: khó tiến triển trong sự nghiệp khi vướng bận trách nhiệm gia đình
- không thể làm việc lớn khi bị phiền nhiễu bởi các nhiệm vụ khác
Tiếng Anh: lit. viewing the sky with a basin on one's head; it is hard to get a clear view of the sky while carrying a platter on one's head; fig. it is hard to get on in one's career while encumbered by family obligations; one can't perform a major task while bothered by other duties
Chữ thành phần
- 戴dàito support; to respect; to put on, to wear; surname17 nét · Xem thứ tự nét →
- 盆pén · Hán Việt: bòn, bồn, bộn, bùn, buồn, dồn, vồnbasin, bowl, pot, tub9 nét · Xem thứ tự nét →
- 望wàng · Hán Việt: vọngto expect, to hope, to look forward to11 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →