户部尚书戶部尚書 nghĩa là gì
hù bù shàng shūHán Việt: HỘ BỘ CHUỘNG THƯ
Thượng thư Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)
Nghĩa
hù bù shàng shūHán Việt: HỘ BỘ CHUỘNG THƯ
- Thượng thư Bộ Hộ (từ thời nhà Hán trở đi)
Tiếng Anh: Minister of Revenue (from the Han dynasty onwards)
Chữ thành phần
- 户hù · Hán Việt: hộdoor; family4 nét · Xem thứ tự nét →
- 部bù · Hán Việt: bộdepartment, ministry; division, unit; part, section10 nét · Xem thứ tự nét →
- 尚shàng · Hán Việt: chuộngstill, yet; even; fairly, rather8 nét · Xem thứ tự nét →
- 书shū · Hán Việt: thưbook, letter, document; writing4 nét · Xem thứ tự nét →