才兼文武 nghĩa là gì
cái jiān wén wǔHán Việt: TÀI KIÊM VĂN VŨ
tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)
Nghĩa
cái jiān wén wǔHán Việt: TÀI KIÊM VĂN VŨ
- tài trong cả lĩnh vực quân sự và dân sự (thành ngữ)
Tiếng Anh: talent in both military and civil field (idiom)
Chữ thành phần
- 才cái · Hán Việt: tàiability, talent, gift; just, only3 nét · Xem thứ tự nét →
- 兼jiān · Hán Việt: kiêmboth, and; at the same time; to unite, to combine10 nét · Xem thứ tự nét →
- 文wén · Hán Việt: vănculture, literature, writing4 nét · Xem thứ tự nét →
- 武wǔ · Hán Việt: vũmilitary; martial, warlike8 nét · Xem thứ tự nét →