扑面而来撲面而來 nghĩa là gì
pū miàn ér lái
nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt
Nghĩa
pū miàn ér láiHSK 7
- nghĩa đen, cái gì đó đập vào mặt
- trực tiếp vào mặt
- gây ấn tượng mạnh
- quảng cáo lộ liễu
- bắt mắt
- (mùi) xộc vào mũi
Tiếng Anh: lit. sth hits one in the face; directly in one's face; sth assaults the senses; blatant (advertising); eye-catching; (a smell) assaults the nostrils