扒皮 nghĩa là gì
bā píHán Việt: BẮT BÌ
lột da
Nghĩa
bā píHán Việt: BẮT BÌ
- lột da
- lột vỏ
- (nghĩa bóng) bóc lột
- lợi dụng
Tiếng Anh: to flay; to skin; (fig.) to exploit; to take advantage of
bā píHán Việt: BẮT BÌ
lột da
Tiếng Anh: to flay; to skin; (fig.) to exploit; to take advantage of