扒粪扒糞 nghĩa là gì
pá fènHán Việt: BẮT PHÂN
bới móc
Nghĩa
pá fènHán Việt: BẮT PHÂN
- bới móc
- khuấy động bê bối
- vạch trần (tham nhũng)
Tiếng Anh: muckraking; to stir up scandal; to expose (corruption)
pá fènHán Việt: BẮT PHÂN
bới móc
Tiếng Anh: muckraking; to stir up scandal; to expose (corruption)