扒高踩低 nghĩa là gì
pá gāo cǎi dī
bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới
Nghĩa
pá gāo cǎi dī
- bám trên, đạp dưới (thành ngữ); trèo cao nịnh nọt cấp trên và chà đạp cấp dưới
- xun xoe và bắt nạt
Tiếng Anh: crawl high, step low (idiom); unprincipled crawling, flattering one's superiors and trampling on one's juniors; toadying and bullying