打包 nghĩa là gì
dǎ bāoHán Việt: ĐẢ BAO
gói; đóng gói
Nghĩa
dǎ bāoHSK 5Hán Việt: ĐẢ BAO
- gói; đóng gói
- mang đồ ăn thừa về nhà (đóng gói mang đi)
- (tin học) đóng gói (tức là tạo tệp lưu trữ)
Tiếng Anh: to wrap; to pack; to put leftovers in a doggy bag for take-out; (computing) to package (i.e. create an archive file)