打扰打擾 nghĩa là gì
dǎ rǎoHán Việt: ĐẢ NHIỄU
làm phiền
Nghĩa
dǎ rǎoHSK 5Hán Việt: ĐẢ NHIỄUPhổ biến #4800
- làm phiền
- quấy rầy
- gây rối
Tiếng Anh: to disturb; to bother; to trouble
dǎ rǎoHán Việt: ĐẢ NHIỄU
làm phiền
Tiếng Anh: to disturb; to bother; to trouble