打折扣 nghĩa là gì
dǎ zhé kòuHán Việt: ĐẢ CHIẾT KHẤU
giảm giá
Nghĩa
dǎ zhé kòuHán Việt: ĐẢ CHIẾT KHẤU
- giảm giá
- có giá trị thấp hơn dự kiến
Tiếng Anh: to give a discount; to be of less value than anticipated
dǎ zhé kòuHán Việt: ĐẢ CHIẾT KHẤU
giảm giá
Tiếng Anh: to give a discount; to be of less value than anticipated