托运行李托運行李 nghĩa là gì
tuō yùn xíng liHán Việt: THÁC VẬN HÀNG LÍ
hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay)
Nghĩa
tuō yùn xíng liHán Việt: THÁC VẬN HÀNG LÍ
- hành lý đã được ký gửi (trên chuyến bay)
Tiếng Anh: luggage that has been checked in (on flight)
Chữ thành phần
- 托tuō · Hán Việt: thác, thách, thốc, thước, thướtto raise, to support; to entrust, to rely on6 nét · Xem thứ tự nét →
- 运yùn · Hán Việt: vậnto run; ship, transport; fortune, luck7 nét · Xem thứ tự nét →
- 行xíng · Hán Việt: hàngto go, to walk, to move; professional6 nét · Xem thứ tự nét →
- 李lǐ · Hán Việt: líplum; luggage; surname7 nét · Xem thứ tự nét →