托里拆利 nghĩa là gì
Tuō lǐ chāi lìHán Việt: THÁC LỊA SÁCH LỢI
Evangelista Torricelli (1608-1647), nhà vật lý người Ý, đồng nghiệp của Galileo
Nghĩa
Tuō lǐ chāi lìHán Việt: THÁC LỊA SÁCH LỢI
- Evangelista Torricelli (1608-1647), nhà vật lý người Ý, đồng nghiệp của Galileo
Tiếng Anh: Evangelista Torricelli (1608-1647), Italian physicist, colleague of Galileo
Chữ thành phần
- 托tuō · Hán Việt: thác, thách, thốc, thước, thướtto raise, to support; to entrust, to rely on6 nét · Xem thứ tự nét →
- 里lǐ · Hán Việt: lịaunit of distance equal to 0.5km; village; lane7 nét · Xem thứ tự nét →
- 拆chāi · Hán Việt: sáchto break open, to split up, to tear apart8 nét · Xem thứ tự nét →
- 利lì · Hán Việt: lợigains, advantage, profit, merit7 nét · Xem thứ tự nét →