扛把子 nghĩa là gì
káng bǎ ziHán Việt: GIĂNG BÃ TÍ
(tiếng lóng) thủ lĩnh băng nhóm
Nghĩa
káng bǎ ziHán Việt: GIĂNG BÃ TÍ
- (tiếng lóng) thủ lĩnh băng nhóm
Tiếng Anh: (argot) gang leader; (fig.) king; the best; also pr. [kang2ba4zi5]
káng bǎ ziHán Việt: GIĂNG BÃ TÍ
(tiếng lóng) thủ lĩnh băng nhóm
Tiếng Anh: (argot) gang leader; (fig.) king; the best; also pr. [kang2ba4zi5]