扣分 nghĩa là gì
kòu fēnHán Việt: KHẤU PHÂN
trừ điểm (khi chấm bài)
Nghĩa
kòu fēnHán Việt: KHẤU PHÂN
- trừ điểm (khi chấm bài)
- bị trừ điểm
- điểm phạt
- mất điểm do phạm lỗi hoặc sai sót
Tiếng Anh: to deduct marks (when grading school work); to have marks deducted; penalty points; to lose points for a penalty or error