执法如山執法如山 nghĩa là gì
zhí fǎ rú shānHán Việt: CHẤP PHÁP NHƯ SƠN
duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh
Nghĩa
zhí fǎ rú shānHán Việt: CHẤP PHÁP NHƯ SƠN
- duy trì pháp luật vững như núi (thành ngữ); thực thi pháp luật nghiêm minh
Tiếng Anh: to maintain the law as firm as a mountain (idiom); to enforce the law strictly
Chữ thành phần
- 执zhí · Hán Việt: chấpto execute; to grasp, to hold; to keep; to sieze, to detain6 nét · Xem thứ tự nét →
- 法fǎ · Hán Việt: pháplaw, rule, statute; method, way; French8 nét · Xem thứ tự nét →
- 如rú · Hán Việt: nhưas, as if, like, such as, supposing6 nét · Xem thứ tự nét →
- 山shān · Hán Việt: sơnmountain, hill, peak3 nét · Xem thứ tự nét →