执着執著 nghĩa là gì
zhí zhuóHán Việt: CHẤP TRỨ
quá gắn bó
Nghĩa
zhí zhuóHSK 7Hán Việt: CHẤP TRỨ
- quá gắn bó
- cống hiến
- chấp nhất
- (Phật giáo) chấp trước
Tiếng Anh: dedicated; devoted; persistent; to persist in; to cling to; (Buddhism) attachment
zhí zhuóHán Việt: CHẤP TRỨ
quá gắn bó
Tiếng Anh: dedicated; devoted; persistent; to persist in; to cling to; (Buddhism) attachment