扩版擴版 nghĩa là gì
kuò bǎnHán Việt: QUẲNG BẢN
tăng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm
Nghĩa
kuò bǎnHán Việt: QUẲNG BẢN
- tăng số trang hoặc kích thước trang của ấn phẩm
Tiếng Anh: to increase the number of pages or the size of the pages of a publication