扫除天下掃除天下 nghĩa là gì
sǎo chú tiān xiàHán Việt: TẢO TRỪ THIÊN HẠ
tái lập trật tự khắp thiên hạ
Nghĩa
sǎo chú tiān xiàHán Việt: TẢO TRỪ THIÊN HẠ
- tái lập trật tự khắp thiên hạ
Tiếng Anh: (idiom) to re-establish order throughout the empire
Chữ thành phần
- 扫sǎo · Hán Việt: tảoto clean, to sweep, to wipe away; to weed out; to wipe out6 nét · Xem thứ tự nét →
- 除chú · Hán Việt: trừto eliminate, to remove, to wipe out9 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 下xià · Hán Việt: hạbelow, underneath; inferior; to bring down; next3 nét · Xem thứ tự nét →