扬长避短揚長避短 nghĩa là gì
yáng cháng bì duǎnHán Việt: DƯƠNG TRƯỜNG TỊ ĐOẢN
phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (thành ngữ)
Nghĩa
yáng cháng bì duǎnHán Việt: DƯƠNG TRƯỜNG TỊ ĐOẢN
- phát huy điểm mạnh, tránh điểm yếu (thành ngữ)
- tận dụng thế mạnh
Tiếng Anh: to foster strengths and avoid weaknesses (idiom); to play to one's strengths
Chữ thành phần
- 扬yáng · Hán Việt: dươngto flutter, to wave; to hoist, to raise; to praise6 nét · Xem thứ tự nét →
- 长zhǎng · Hán Việt: trườnglong, lasting; to excel in4 nét · Xem thứ tự nét →
- 避bì · Hán Việt: tịto avoid, to turn away; to escape, to hide16 nét · Xem thứ tự nét →
- 短duǎn · Hán Việt: đoảnbrief, short; deficient, lacking12 nét · Xem thứ tự nét →