扭捏 nghĩa là gì
niǔ nie
làm bộ xấu hổ hoặc bối rối
Nghĩa
niǔ nie
- làm bộ xấu hổ hoặc bối rối
- rụt rè
- điệu đà (cách đi, cách nói chuyện)
- kiểu cách
Tiếng Anh: affecting shyness or embarrassment; coy; mincing (walk, manner of speech); mannered
niǔ nie
làm bộ xấu hổ hoặc bối rối
Tiếng Anh: affecting shyness or embarrassment; coy; mincing (walk, manner of speech); mannered