扭转乾坤扭轉乾坤 nghĩa là gì
niǔ zhuǎn qián kūn
nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ)
Nghĩa
niǔ zhuǎn qián kūn
- nghĩa đen: đảo lộn trời đất (thành ngữ)
- nghĩa bóng: thay đổi cục diện
- xoay chuyển tình thế
Tiếng Anh: lit. to upend heaven and earth (idiom); fig. to change the course of events; to turn things around
Chữ thành phần
- 扭niǔto turn, to twist, to wrench; to grasp, to seize7 nét · Xem thứ tự nét →
- 转zhuǎn · Hán Việt: chuyểnto move, to convey; to turn, to revolve, to circle; to forward mail8 nét · Xem thứ tự nét →
- 乾gān · Hán Việt: kiềnarid, dry; to fertilize; to penetrate; heavenly generative principle (male)11 nét · Xem thứ tự nét →
- 坤kūn · Hán Việt: khônearth; feminine8 nét · Xem thứ tự nét →