扮猪吃老虎扮豬吃老虎 nghĩa là gì
bàn zhū chī lǎo hǔ
giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác
Nghĩa
bàn zhū chī lǎo hǔ
- giả dạng ngu ngơ để bắt mồi; nguỵ trang vô hại để đối phương mất cảnh giác
Tiếng Anh: to play the wolf in sheep's clothing; to disguise oneself as sth harmless in order to lull one's target into letting their guard down
Chữ thành phần
- 扮bàncostume, disguise; to dress up7 nét · Xem thứ tự nét →
- 猪zhū · Hán Việt: trưpig, hog, wild boar11 nét · Xem thứ tự nét →
- 吃chī · Hán Việt: khậtto eat; to drink; to suffer, to endure, to bear6 nét · Xem thứ tự nét →
- 老lǎo · Hán Việt: lãoold, aged; experienced6 nét · Xem thứ tự nét →
- 虎hǔ · Hán Việt: hổtiger; brave, fierce; surname8 nét · Xem thứ tự nét →