Từ điển › 扶危扶危 nghĩa là gìfú wēiHán Việt: PHÙ NGUYgiúp đỡ người gặp nạnNghĩa fú wēiHán Việt: PHÙ NGUYgiúp đỡ người gặp nạnTiếng Anh: to help those in distressChữ thành phần扶fú · Hán Việt: phùto support, to protect, to help7 nét · Xem thứ tự nét →危wēi · Hán Việt: nguydangerous, precarious; high6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 扶危扶危济困fú wēi jì kùn giúp đỡ người gặp nạn (thành ngữ)