Từ điển › 找出找出 nghĩa là gìzhǎo chūHán Việt: QUƠ XUẤTtìmNghĩa zhǎo chūHSK 2Hán Việt: QUƠ XUẤTtìmtìm raTiếng Anh: to find; to search outChữ thành phần找zhǎo · Hán Việt: quơto search for, to look for, to find; change (as in money)7 nét · Xem thứ tự nét →出chū · Hán Việt: xuấtto go out, to send out; stand; produce5 nét · Xem thứ tự nét →