承认控罪承認控罪 nghĩa là gì
chéng rèn kòng zuìHán Việt: THỪA NHẬN KHỐNG TỘI
lời nhận tội (pháp luật)
Nghĩa
chéng rèn kòng zuìHán Việt: THỪA NHẬN KHỐNG TỘI
- lời nhận tội (pháp luật)
Tiếng Anh: guilty plea (law)
Chữ thành phần
- 承chéng · Hán Việt: thừato undertake, to bear, to accept a duty; inheritance8 nét · Xem thứ tự nét →
- 认rèn · Hán Việt: nhậnto know, to recognize, to understand4 nét · Xem thứ tự nét →
- 控kòng · Hán Việt: khốngto accuse, to charge; to control; to sue11 nét · Xem thứ tự nét →
- 罪zuì · Hán Việt: tộisin, vice; fault, guilt; crime13 nét · Xem thứ tự nét →