Từ điển › 抄本抄本 nghĩa là gìchāo běnHán Việt: SAO BẢNbản chép tayNghĩa chāo běnHán Việt: SAO BẢNbản chép tayTiếng Anh: handwritten copyChữ thành phần抄chāo · Hán Việt: saocopy, plagiarism; to confiscate, to seize7 nét · Xem thứ tự nét →本běn · Hán Việt: bảnroot, origin, source; basis5 nét · Xem thứ tự nét →