Từ điển › 抓地抓地 nghĩa là gìzhuā dìHán Việt: CO ĐỊAđộ bám đườngNghĩa zhuā dìHán Việt: CO ĐỊAđộ bám đườngkhả năng bám đườngTiếng Anh: grip on the road; roadholdingChữ thành phần抓zhuā · Hán Việt: coto clutch, to grab, to seize7 nét · Xem thứ tự nét →地de · Hán Việt: địaearth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb6 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 抓地抓地力zhuā dì lì độ bám