抓狂 nghĩa là gì
zhuā kuángHán Việt: CO CUỒNG
nổi giận; phát điên; trở nên cuống cuồng
Nghĩa
zhuā kuángHán Việt: CO CUỒNG
- nổi giận; phát điên; trở nên cuống cuồng
Tiếng Anh: (coll.) to be driven crazy (with frustration, stress, anger etc); to tear one's hair out; to freak out (from Taiwanese 掠狂, Tai-lo pr. [lia̍h-kông])