投屏 nghĩa là gì
tóu píngHán Việt: ĐẦU BÌNH
(máy tính) phản chiếu màn hình (sang thiết bị khác)
Nghĩa
tóu píngHán Việt: ĐẦU BÌNH
- (máy tính) phản chiếu màn hình (sang thiết bị khác)
- chia sẻ màn hình
- phản chiếu màn hình
Tiếng Anh: (computing) to mirror one's screen (to another device); screen sharing; screen mirroring