投机取巧投機取巧 nghĩa là gì
tóu jī qǔ qiǎoHán Việt: ĐẦU CƠ THỦ XẢO
giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe
Nghĩa
tóu jī qǔ qiǎoHán Việt: ĐẦU CƠ THỦ XẢO
- giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe
Tiếng Anh: to gain advantage by any means, fair or foul; to be opportunistic; to be full of tricks
Chữ thành phần
- 投tóu · Hán Việt: đầuto pitch, to throw; to bid, to invest7 nét · Xem thứ tự nét →
- 机jī · Hán Việt: cơdesk; machine; moment, opportunity6 nét · Xem thứ tự nét →
- 取qǔ · Hán Việt: thủto take, to receive, to obtain; to select8 nét · Xem thứ tự nét →
- 巧qiǎo · Hán Việt: xảoskillful, ingenious, clever5 nét · Xem thứ tự nét →