折损折損 nghĩa là gì
zhé sǔnHán Việt: CHIẾT TỐN
tổn thất; mất mát (một phần danh tiếng, đội ngũ, nhân sự, v.v.)
Nghĩa
zhé sǔnHán Việt: CHIẾT TỐN
- tổn thất; mất mát (một phần danh tiếng, đội ngũ, nhân sự, v.v.)
Tiếng Anh: to suffer losses; to lose (some of one's reputation, one's fleet, one's staff etc)