抢购搶購 nghĩa là gì
qiǎng gòu
mua điên cuồng
Nghĩa
qiǎng gòu
- mua điên cuồng
- tranh mua (hàng giảm giá, nguồn cung cạn kiệt, v.v.)
Tiếng Anh: to buy frenetically; to snap up (bargains, dwindling supplies etc)
qiǎng gòu
mua điên cuồng
Tiếng Anh: to buy frenetically; to snap up (bargains, dwindling supplies etc)